Xã hội

Học sinh, sinh viên TP.HCM sẽ được khám sức khỏe miễn phí

Kim Sáng 08/08/2026 17:49

Từ năm học 2026–2027, khoảng 3 triệu học sinh, sinh viên tại TP.HCM sẽ được khám sức khỏe định kỳ miễn phí từ nguồn ngân sách nhà nước.

Sở Y tế TP.HCM cho biết, công tác khám sức khỏe cho học sinh đã được một số địa phương, cơ sở giáo dục và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai từ đầu tháng 6/2026, với mục tiêu hoàn thành trước ngày 30/10/2026.

Đến hết ngày 5/8, toàn thành phố đã khám sức khỏe cho 364.160 học sinh, đạt 13,4% kế hoạch.

Trong số này có 347.467 trẻ dưới 6 tuổi và 16.693 học sinh từ 6 đến dưới 18 tuổi. Kết quả bước đầu cho thấy sự chủ động của các địa phương, cơ sở giáo dục và ngành y tế trong triển khai Chương trình khám sức khỏe toàn dân.

Theo Sở Y tế, khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em, học sinh là hoạt động được TP.HCM duy trì trong nhiều năm nhằm theo dõi tình trạng sức khỏe, phát hiện sớm các vấn đề về thể chất và sức khỏe, từ đó có hướng tư vấn, can thiệp và quản lý phù hợp.

Điểm mới đáng chú ý trong năm học 2026–2027 là kinh phí thực hiện khám sức khỏe định kỳ được ngân sách nhà nước bảo đảm, thay vì thực hiện theo hình thức xã hội hóa từ nguồn đóng góp của phụ huynh như trước đây.

z7692715567124_5ffdf9e1f03b8e1005604fac884033e1.jpg
Học sinh, sinh viên TP.HCM sẽ được khám sức khỏe miễn phí trong năm học tới.

Qua đó, chính sách góp phần giảm gánh nặng chi phí cho gia đình và tạo điều kiện để học sinh thuộc diện được hưởng chính sách đều có cơ hội tiếp cận hoạt động khám sức khỏe định kỳ.

Để bảo đảm hoàn thành việc khám sức khỏe cho các đối tượng theo quy định, UBND các phường, xã, đặc khu được yêu cầu tiếp tục chỉ đạo các trạm y tế phối hợp với cơ sở giáo dục rà soát đầy đủ danh sách trẻ em, học sinh theo từng nhóm tuổi.

Các địa phương đồng thời tuyên truyền đến phụ huynh về thời gian, địa điểm khám; hỗ trợ xác minh thông tin cư trú, hướng dẫn chuẩn bị giấy tờ cần thiết và tạo điều kiện để học sinh tham gia khám đúng lịch.

Các cơ sở giáo dục cũng phải chủ động phối hợp với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phân công để thống nhất kế hoạch, thông báo đến phụ huynh và chuẩn bị danh sách học sinh, cơ sở vật chất phục vụ công tác khám tại trường.

Đối với học sinh chưa tham gia hoặc vắng mặt trong đợt khám tập trung, nhà trường tiếp tục phối hợp với địa phương và cơ sở y tế để bố trí khám bổ sung, bảo đảm không bỏ sót đối tượng.

Một điểm mới khác của chương trình là kết quả khám sức khỏe của học sinh được cập nhật lên Hồ sơ sức khỏe điện tử, đồng bộ trên Ứng dụng Công dân số TP.HCM và tích hợp với dữ liệu sức khỏe của người dân. Việc này giúp phụ huynh thuận tiện theo dõi kết quả khám, tình trạng sức khỏe và các khuyến nghị của bác sĩ trên nền tảng số.

Đối với học sinh chưa được cấp tài khoản VNeID, phụ huynh hoặc người giám hộ vẫn có thể tra cứu kết quả khám sức khỏe của trẻ thông qua tài khoản VNeID của mình, với điều kiện thông tin của cha, mẹ hoặc người giám hộ được ghi đầy đủ trên Phiếu khám sức khỏe.

Sở Y tế TP.HCM đề nghị phụ huynh phối hợp với nhà trường và chính quyền địa phương, đưa trẻ tham gia khám sức khỏe theo đúng lịch thông báo, đồng thời cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin cá nhân và thông tin người giám hộ để bảo đảm kết quả khám được cập nhật đầy đủ trên Hồ sơ sức khỏe điện tử.

Việc khám sức khỏe định kỳ không chỉ giúp phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe mà còn tạo cơ sở cho việc theo dõi, quản lý và chăm sóc sức khỏe trẻ em, học sinh trong suốt quá trình học tập. Đây cũng là một bước trong mục tiêu xây dựng hệ thống quản lý sức khỏe liên tục, toàn diện cho người dân TP.HCM.

Phụ lục số liệu học sinh được khám sức khỏe theo từng địa phương (đính kèm).

STT
Phường Xã
Số học sinh dưới 6 tuổi
Số học sinh từ 6-18 tuổi
Tổng cộng
1
Xã Bà Điểm
5444
3043
8487
2
Phường Tăng Nhơn Phú
7291
142
7433
3
Phường Bình Hưng Hòa
7152
1
7153
4
Phường An Phú
5198
1375
6573
5
Phường Tân Mỹ
2948
3477
6425
6
Phường Dĩ An
6300
3
6303
7
Xã Xuân Thới Sơn
6057
187
6244
8
Xã Vĩnh Lộc
5083
815
5898
9
Xã Nhà Bè
5143
1
5144
10
Phường Thuận Giao
5028
4
5032
11
Phường Đông Hòa
5006
1
5007
12
Phường An Lạc
4984
18
5002
13
Phường Hiệp Bình
4952
0
4952
14
Phường Thới Hòa
4817
1
4818
15
Xã Phú Hòa Đông
2904
1885
4789
16
Phường An Khánh
4755
0
4755
17
Phường Đông Hưng Thuận
4602
2
4604
18
Phường Phú Lợi
4506
2
4508
19
Phường Bình Tân
4505
1
4506
20
Phường Bình Hòa
4436
0
4436
21
Xã Đông Thạnh
4373
63
4436
22
Phường Tân Khánh
3757
567
4324
23
Xã Long Hải
4090
0
4090
24
Phường Tam Bình
3966
0
3966
25
Phường Bình Trị Đông
3867
2
3869
26
Phường Tân Tạo
3800
43
3843
27
Xã Hóc Môn
2021
1819
3840
28
Phường Tân Thới Hiệp
3657
3
3660
29
Phường Thới An
3651
3
3654
30
Phường Thủ Đức
3565
83
3648
31
Phường Phú Thọ Hòa
3565
0
3565
32
Phường Phước Long
3550
2
3552
33
Phường Phú Định
3530
6
3536
34
Phường Vũng Tàu
3515
0
3515
35
Xã Tân Vĩnh Lộc
3444
2
3446
36
Xã Hiệp Phước
3436
4
3440
37
Phường Linh Xuân
3289
8
3297
38
Xã Bình Mỹ
2486
784
3270
39
Phường Phước Thắng
3264
0
3264
40
Xã Bình Hưng
3259
1
3260
41
Phường Rạch Dừa
3257
0
3257
42
Phường Bình Dương
3196
18
3214
43
Xã Củ Chi
3044
1
3045
44
Phường Phú Mỹ
3024
0
3024
45
Phường Bình Trưng
3004
0
3004
46
Phường Tam Thắng
2926
0
2926
47
Phường Tân Hiệp
2875
35
2910
48
Phường An Phú Đông
2898
1
2899
49
Phường Thạnh Mỹ Tây
2782
0
2782
50
Phường Hòa Lợi
2719
5
2724
51
Phường Bình Đông
2716
4
2720
52
Phường Bến Cát
2692
4
2696
53
Phường Long Trường
2661
2
2663
54
Phường Bảy Hiền
2632
0
2632
55
Phường Trung Mỹ Tây
2596
9
2605
56
Phường An Hội Tây
2544
0
2544
57
Xã Tân Nhựt
2369
140
2509
58
Phường Lái Thiêu
2430
12
2442
59
Phường Chánh Hưng
2424
6
2430
60
Phường Tân Hưng
2278
6
2284
61
Phường Tân Sơn Nhì
2269
0
2269
62
Phường Tân Đông Hiệp
2197
0
2197
63
Phường Vĩnh Tân
1682
511
2193
64
Phường Thủ Dầu Một
2137
3
2140
65
Phường Phú Thạnh
2133
3
2136
66
Phường Bình Cơ
1860
203
2063
67
Phường Cát Lái
2042
0
2042
68
Phường Phú Thuận
2032
0
2032
69
Phường Chánh Phú Hòa
2005
10
2015
70
Phường Bình Thạnh
2005
0
2005
71
Phường Long Bình
1993
5
1998
72
Xã Dầu Tiếng
1975
0
1975
73
Phường Nhiêu Lộc
1968
1
1969
74
Phường Gia Định
1895
1
1896
75
Xã An Nhơn Tây
1861
0
1861
76
Phường Thông Tây Hội
1854
1
1855
77
Phường Bình Phú
1770
43
1813
78
Xã Tân An Hội
1774
0
1774
79
Phường Phú Lâm
1748
11
1759
80
Phường An Đông
1694
2
1696
81
Xã Thái Mỹ
1695
0
1695
82
Xã Đất Đỏ
1692
0
1692
83
Phường Thuận An
1658
7
1665
84
Phường Bà Rịa
1641
0
1641
85
Phường Tân Sơn
1625
0
1625
86
Phường Chánh Hiệp
1498
95
1593
87
Phường Hạnh Thông
1592
0
1592
88
Phường Tây Nam
1579
1
1580
89
Phường Khánh Hội
1565
1
1566
90
Xã Bình Chánh
1550
5
1555
91
Xã Bình Khánh
1499
0
1499
92
Xã Bàu Bàng
1487
3
1490
93
Phường Bình Lợi Trung
1467
1
1468
94
Phường Chợ Quán
1463
1
1464
95
Phường Bình Tiên
1423
8
1431
96
Phường Tân Uyên
1426
4
1430
97
Phường Phú An
1424
2
1426
98
Phường Tây Thạnh
1384
0
1384
99
Xã Phước Hòa
920
391
1311
100
Phường Tân Phú
1265
4
1269
101
Phường Tân Thành
1249
0
1249
102
Xã Phước Hải
1229
0
1229
103
Xã Ngãi Giao
1226
0
1226
104
Phường Hòa Hưng
1225
0
1225
105
Phường Vườn Lài
1193
0
1193
106
Phường An Nhơn
1187
0
1187
107
Phường Phú Nhuận
1175
0
1175
108
Xã Châu Đức
1175
0
1175
109
Phường Tân Thuận
1149
0
1149
110
Phường Tân Phước
1145
1
1146
111
Phường Long Nguyên
1143
0
1143
112
Phường Đức Nhuận
1111
0
1111
113
Phường Diên Hồng
1110
0
1110
114
Xã Hưng Long
1106
1
1107
115
Phường An Hội Đông
1093
0
1093
116
Phường Long Phước
1089
0
1089
117
Xã Minh Thạnh
1084
0
1084
118
Xã An Thới Đông
1083
0
1083
119
Xã Nhuận Đức
1056
4
1060
120
Phường Tân Bình
1012
0
1012
121
Phường Tân Hòa
1005
0
1005
122
Phường Cầu Kiệu
968
0
968
123
Phường Gò Vấp
962
1
963
124
Phường Minh Phụng
956
1
957
125
Phường Tân Sơn Hòa
952
0
952
126
Phường Cầu Ông Lãnh
931
8
939
127
Phường Vĩnh Hội
919
0
919
128
Phường Bình Thới
915
2
917
129
Xã Bình Châu
906
0
906
130
Xã Phú Giáo
892
0
892
131
Xã Trừ Văn Thố
877
0
877
132
Phường Hòa Bình
850
0
850
133
Xã Nghĩa Thành
850
0
850
134
Phường Xóm Chiếu
833
0
833
135
Phường Bình Tây
816
5
821
136
Phường Tân Sơn Nhất
819
0
819
137
Xã Long Điền
808
0
808
138
Phường Phú Thọ
803
0
803
139
Phường Bình Quới
775
0
775
140
Xã Châu Pha
769
0
769
141
Phường Tam Long
765
0
765
142
Xã An Long
344
396
740
143
Phường Tân Hải
736
0
736
144
Xã Xuân Sơn
732
0
732
145
Xã Long Hòa
623
0
623
146
Phường Bàn Cờ
613
0
613
147
Xã Bình Lợi
588
1
589
148
Phường Chợ Lớn
588
0
588
149
Xã Thanh An
585
1
586
150
Phường Sài Gòn
557
4
561
151
Xã Long Sơn
553
0
553
152
Xã Phước Thành
509
14
523
153
Xã Bắc Tân Uyên
508
1
509
154
Xã Thạnh An
143
344
487
155
Phường Long Hương
456
0
456
156
Phường Tân Định
427
0
427
157
Phường Xuân Hòa
427
0
427
158
Xã Cần Giờ
386
0
386
159
Phường Bến Thành
346
1
347
160
Xã Kim Long
340
0
340
161
Xã Hồ Tràm
327
0
327
162
Xã Hòa Hội
320
0
320
163
Xã Thường Tân
282
0
282
164
Xã Bàu Lâm
233
0
233
165
Xã Xuyên Mộc
217
0
217
166
Xã Hòa Hiệp
212
0
212
167
Xã Bình Giã
188
0
188
168
Đặc khu Côn Đảo
6
0
6

    Học sinh, sinh viên TP.HCM sẽ được khám sức khỏe miễn phí
    • Mặc định