Học sinh, sinh viên TP.HCM sẽ được khám sức khỏe miễn phí
Từ năm học 2026–2027, khoảng 3 triệu học sinh, sinh viên tại TP.HCM sẽ được khám sức khỏe định kỳ miễn phí từ nguồn ngân sách nhà nước.
Sở Y tế TP.HCM cho biết, công tác khám sức khỏe cho học sinh đã được một số địa phương, cơ sở giáo dục và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh triển khai từ đầu tháng 6/2026, với mục tiêu hoàn thành trước ngày 30/10/2026.
Đến hết ngày 5/8, toàn thành phố đã khám sức khỏe cho 364.160 học sinh, đạt 13,4% kế hoạch.
Trong số này có 347.467 trẻ dưới 6 tuổi và 16.693 học sinh từ 6 đến dưới 18 tuổi. Kết quả bước đầu cho thấy sự chủ động của các địa phương, cơ sở giáo dục và ngành y tế trong triển khai Chương trình khám sức khỏe toàn dân.
Theo Sở Y tế, khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em, học sinh là hoạt động được TP.HCM duy trì trong nhiều năm nhằm theo dõi tình trạng sức khỏe, phát hiện sớm các vấn đề về thể chất và sức khỏe, từ đó có hướng tư vấn, can thiệp và quản lý phù hợp.
Điểm mới đáng chú ý trong năm học 2026–2027 là kinh phí thực hiện khám sức khỏe định kỳ được ngân sách nhà nước bảo đảm, thay vì thực hiện theo hình thức xã hội hóa từ nguồn đóng góp của phụ huynh như trước đây.

Qua đó, chính sách góp phần giảm gánh nặng chi phí cho gia đình và tạo điều kiện để học sinh thuộc diện được hưởng chính sách đều có cơ hội tiếp cận hoạt động khám sức khỏe định kỳ.
Để bảo đảm hoàn thành việc khám sức khỏe cho các đối tượng theo quy định, UBND các phường, xã, đặc khu được yêu cầu tiếp tục chỉ đạo các trạm y tế phối hợp với cơ sở giáo dục rà soát đầy đủ danh sách trẻ em, học sinh theo từng nhóm tuổi.
Các địa phương đồng thời tuyên truyền đến phụ huynh về thời gian, địa điểm khám; hỗ trợ xác minh thông tin cư trú, hướng dẫn chuẩn bị giấy tờ cần thiết và tạo điều kiện để học sinh tham gia khám đúng lịch.
Các cơ sở giáo dục cũng phải chủ động phối hợp với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phân công để thống nhất kế hoạch, thông báo đến phụ huynh và chuẩn bị danh sách học sinh, cơ sở vật chất phục vụ công tác khám tại trường.
Đối với học sinh chưa tham gia hoặc vắng mặt trong đợt khám tập trung, nhà trường tiếp tục phối hợp với địa phương và cơ sở y tế để bố trí khám bổ sung, bảo đảm không bỏ sót đối tượng.
Một điểm mới khác của chương trình là kết quả khám sức khỏe của học sinh được cập nhật lên Hồ sơ sức khỏe điện tử, đồng bộ trên Ứng dụng Công dân số TP.HCM và tích hợp với dữ liệu sức khỏe của người dân. Việc này giúp phụ huynh thuận tiện theo dõi kết quả khám, tình trạng sức khỏe và các khuyến nghị của bác sĩ trên nền tảng số.
Đối với học sinh chưa được cấp tài khoản VNeID, phụ huynh hoặc người giám hộ vẫn có thể tra cứu kết quả khám sức khỏe của trẻ thông qua tài khoản VNeID của mình, với điều kiện thông tin của cha, mẹ hoặc người giám hộ được ghi đầy đủ trên Phiếu khám sức khỏe.
Sở Y tế TP.HCM đề nghị phụ huynh phối hợp với nhà trường và chính quyền địa phương, đưa trẻ tham gia khám sức khỏe theo đúng lịch thông báo, đồng thời cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin cá nhân và thông tin người giám hộ để bảo đảm kết quả khám được cập nhật đầy đủ trên Hồ sơ sức khỏe điện tử.
Việc khám sức khỏe định kỳ không chỉ giúp phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe mà còn tạo cơ sở cho việc theo dõi, quản lý và chăm sóc sức khỏe trẻ em, học sinh trong suốt quá trình học tập. Đây cũng là một bước trong mục tiêu xây dựng hệ thống quản lý sức khỏe liên tục, toàn diện cho người dân TP.HCM.
Phụ lục số liệu học sinh được khám sức khỏe theo từng địa phương (đính kèm).
| STT | Phường Xã | Số học sinh dưới 6 tuổi | Số học sinh từ 6-18 tuổi | Tổng cộng |
| 1 | Xã Bà Điểm | 5444 | 3043 | 8487 |
| 2 | Phường Tăng Nhơn Phú | 7291 | 142 | 7433 |
| 3 | Phường Bình Hưng Hòa | 7152 | 1 | 7153 |
| 4 | Phường An Phú | 5198 | 1375 | 6573 |
| 5 | Phường Tân Mỹ | 2948 | 3477 | 6425 |
| 6 | Phường Dĩ An | 6300 | 3 | 6303 |
| 7 | Xã Xuân Thới Sơn | 6057 | 187 | 6244 |
| 8 | Xã Vĩnh Lộc | 5083 | 815 | 5898 |
| 9 | Xã Nhà Bè | 5143 | 1 | 5144 |
| 10 | Phường Thuận Giao | 5028 | 4 | 5032 |
| 11 | Phường Đông Hòa | 5006 | 1 | 5007 |
| 12 | Phường An Lạc | 4984 | 18 | 5002 |
| 13 | Phường Hiệp Bình | 4952 | 0 | 4952 |
| 14 | Phường Thới Hòa | 4817 | 1 | 4818 |
| 15 | Xã Phú Hòa Đông | 2904 | 1885 | 4789 |
| 16 | Phường An Khánh | 4755 | 0 | 4755 |
| 17 | Phường Đông Hưng Thuận | 4602 | 2 | 4604 |
| 18 | Phường Phú Lợi | 4506 | 2 | 4508 |
| 19 | Phường Bình Tân | 4505 | 1 | 4506 |
| 20 | Phường Bình Hòa | 4436 | 0 | 4436 |
| 21 | Xã Đông Thạnh | 4373 | 63 | 4436 |
| 22 | Phường Tân Khánh | 3757 | 567 | 4324 |
| 23 | Xã Long Hải | 4090 | 0 | 4090 |
| 24 | Phường Tam Bình | 3966 | 0 | 3966 |
| 25 | Phường Bình Trị Đông | 3867 | 2 | 3869 |
| 26 | Phường Tân Tạo | 3800 | 43 | 3843 |
| 27 | Xã Hóc Môn | 2021 | 1819 | 3840 |
| 28 | Phường Tân Thới Hiệp | 3657 | 3 | 3660 |
| 29 | Phường Thới An | 3651 | 3 | 3654 |
| 30 | Phường Thủ Đức | 3565 | 83 | 3648 |
| 31 | Phường Phú Thọ Hòa | 3565 | 0 | 3565 |
| 32 | Phường Phước Long | 3550 | 2 | 3552 |
| 33 | Phường Phú Định | 3530 | 6 | 3536 |
| 34 | Phường Vũng Tàu | 3515 | 0 | 3515 |
| 35 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 3444 | 2 | 3446 |
| 36 | Xã Hiệp Phước | 3436 | 4 | 3440 |
| 37 | Phường Linh Xuân | 3289 | 8 | 3297 |
| 38 | Xã Bình Mỹ | 2486 | 784 | 3270 |
| 39 | Phường Phước Thắng | 3264 | 0 | 3264 |
| 40 | Xã Bình Hưng | 3259 | 1 | 3260 |
| 41 | Phường Rạch Dừa | 3257 | 0 | 3257 |
| 42 | Phường Bình Dương | 3196 | 18 | 3214 |
| 43 | Xã Củ Chi | 3044 | 1 | 3045 |
| 44 | Phường Phú Mỹ | 3024 | 0 | 3024 |
| 45 | Phường Bình Trưng | 3004 | 0 | 3004 |
| 46 | Phường Tam Thắng | 2926 | 0 | 2926 |
| 47 | Phường Tân Hiệp | 2875 | 35 | 2910 |
| 48 | Phường An Phú Đông | 2898 | 1 | 2899 |
| 49 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 2782 | 0 | 2782 |
| 50 | Phường Hòa Lợi | 2719 | 5 | 2724 |
| 51 | Phường Bình Đông | 2716 | 4 | 2720 |
| 52 | Phường Bến Cát | 2692 | 4 | 2696 |
| 53 | Phường Long Trường | 2661 | 2 | 2663 |
| 54 | Phường Bảy Hiền | 2632 | 0 | 2632 |
| 55 | Phường Trung Mỹ Tây | 2596 | 9 | 2605 |
| 56 | Phường An Hội Tây | 2544 | 0 | 2544 |
| 57 | Xã Tân Nhựt | 2369 | 140 | 2509 |
| 58 | Phường Lái Thiêu | 2430 | 12 | 2442 |
| 59 | Phường Chánh Hưng | 2424 | 6 | 2430 |
| 60 | Phường Tân Hưng | 2278 | 6 | 2284 |
| 61 | Phường Tân Sơn Nhì | 2269 | 0 | 2269 |
| 62 | Phường Tân Đông Hiệp | 2197 | 0 | 2197 |
| 63 | Phường Vĩnh Tân | 1682 | 511 | 2193 |
| 64 | Phường Thủ Dầu Một | 2137 | 3 | 2140 |
| 65 | Phường Phú Thạnh | 2133 | 3 | 2136 |
| 66 | Phường Bình Cơ | 1860 | 203 | 2063 |
| 67 | Phường Cát Lái | 2042 | 0 | 2042 |
| 68 | Phường Phú Thuận | 2032 | 0 | 2032 |
| 69 | Phường Chánh Phú Hòa | 2005 | 10 | 2015 |
| 70 | Phường Bình Thạnh | 2005 | 0 | 2005 |
| 71 | Phường Long Bình | 1993 | 5 | 1998 |
| 72 | Xã Dầu Tiếng | 1975 | 0 | 1975 |
| 73 | Phường Nhiêu Lộc | 1968 | 1 | 1969 |
| 74 | Phường Gia Định | 1895 | 1 | 1896 |
| 75 | Xã An Nhơn Tây | 1861 | 0 | 1861 |
| 76 | Phường Thông Tây Hội | 1854 | 1 | 1855 |
| 77 | Phường Bình Phú | 1770 | 43 | 1813 |
| 78 | Xã Tân An Hội | 1774 | 0 | 1774 |
| 79 | Phường Phú Lâm | 1748 | 11 | 1759 |
| 80 | Phường An Đông | 1694 | 2 | 1696 |
| 81 | Xã Thái Mỹ | 1695 | 0 | 1695 |
| 82 | Xã Đất Đỏ | 1692 | 0 | 1692 |
| 83 | Phường Thuận An | 1658 | 7 | 1665 |
| 84 | Phường Bà Rịa | 1641 | 0 | 1641 |
| 85 | Phường Tân Sơn | 1625 | 0 | 1625 |
| 86 | Phường Chánh Hiệp | 1498 | 95 | 1593 |
| 87 | Phường Hạnh Thông | 1592 | 0 | 1592 |
| 88 | Phường Tây Nam | 1579 | 1 | 1580 |
| 89 | Phường Khánh Hội | 1565 | 1 | 1566 |
| 90 | Xã Bình Chánh | 1550 | 5 | 1555 |
| 91 | Xã Bình Khánh | 1499 | 0 | 1499 |
| 92 | Xã Bàu Bàng | 1487 | 3 | 1490 |
| 93 | Phường Bình Lợi Trung | 1467 | 1 | 1468 |
| 94 | Phường Chợ Quán | 1463 | 1 | 1464 |
| 95 | Phường Bình Tiên | 1423 | 8 | 1431 |
| 96 | Phường Tân Uyên | 1426 | 4 | 1430 |
| 97 | Phường Phú An | 1424 | 2 | 1426 |
| 98 | Phường Tây Thạnh | 1384 | 0 | 1384 |
| 99 | Xã Phước Hòa | 920 | 391 | 1311 |
| 100 | Phường Tân Phú | 1265 | 4 | 1269 |
| 101 | Phường Tân Thành | 1249 | 0 | 1249 |
| 102 | Xã Phước Hải | 1229 | 0 | 1229 |
| 103 | Xã Ngãi Giao | 1226 | 0 | 1226 |
| 104 | Phường Hòa Hưng | 1225 | 0 | 1225 |
| 105 | Phường Vườn Lài | 1193 | 0 | 1193 |
| 106 | Phường An Nhơn | 1187 | 0 | 1187 |
| 107 | Phường Phú Nhuận | 1175 | 0 | 1175 |
| 108 | Xã Châu Đức | 1175 | 0 | 1175 |
| 109 | Phường Tân Thuận | 1149 | 0 | 1149 |
| 110 | Phường Tân Phước | 1145 | 1 | 1146 |
| 111 | Phường Long Nguyên | 1143 | 0 | 1143 |
| 112 | Phường Đức Nhuận | 1111 | 0 | 1111 |
| 113 | Phường Diên Hồng | 1110 | 0 | 1110 |
| 114 | Xã Hưng Long | 1106 | 1 | 1107 |
| 115 | Phường An Hội Đông | 1093 | 0 | 1093 |
| 116 | Phường Long Phước | 1089 | 0 | 1089 |
| 117 | Xã Minh Thạnh | 1084 | 0 | 1084 |
| 118 | Xã An Thới Đông | 1083 | 0 | 1083 |
| 119 | Xã Nhuận Đức | 1056 | 4 | 1060 |
| 120 | Phường Tân Bình | 1012 | 0 | 1012 |
| 121 | Phường Tân Hòa | 1005 | 0 | 1005 |
| 122 | Phường Cầu Kiệu | 968 | 0 | 968 |
| 123 | Phường Gò Vấp | 962 | 1 | 963 |
| 124 | Phường Minh Phụng | 956 | 1 | 957 |
| 125 | Phường Tân Sơn Hòa | 952 | 0 | 952 |
| 126 | Phường Cầu Ông Lãnh | 931 | 8 | 939 |
| 127 | Phường Vĩnh Hội | 919 | 0 | 919 |
| 128 | Phường Bình Thới | 915 | 2 | 917 |
| 129 | Xã Bình Châu | 906 | 0 | 906 |
| 130 | Xã Phú Giáo | 892 | 0 | 892 |
| 131 | Xã Trừ Văn Thố | 877 | 0 | 877 |
| 132 | Phường Hòa Bình | 850 | 0 | 850 |
| 133 | Xã Nghĩa Thành | 850 | 0 | 850 |
| 134 | Phường Xóm Chiếu | 833 | 0 | 833 |
| 135 | Phường Bình Tây | 816 | 5 | 821 |
| 136 | Phường Tân Sơn Nhất | 819 | 0 | 819 |
| 137 | Xã Long Điền | 808 | 0 | 808 |
| 138 | Phường Phú Thọ | 803 | 0 | 803 |
| 139 | Phường Bình Quới | 775 | 0 | 775 |
| 140 | Xã Châu Pha | 769 | 0 | 769 |
| 141 | Phường Tam Long | 765 | 0 | 765 |
| 142 | Xã An Long | 344 | 396 | 740 |
| 143 | Phường Tân Hải | 736 | 0 | 736 |
| 144 | Xã Xuân Sơn | 732 | 0 | 732 |
| 145 | Xã Long Hòa | 623 | 0 | 623 |
| 146 | Phường Bàn Cờ | 613 | 0 | 613 |
| 147 | Xã Bình Lợi | 588 | 1 | 589 |
| 148 | Phường Chợ Lớn | 588 | 0 | 588 |
| 149 | Xã Thanh An | 585 | 1 | 586 |
| 150 | Phường Sài Gòn | 557 | 4 | 561 |
| 151 | Xã Long Sơn | 553 | 0 | 553 |
| 152 | Xã Phước Thành | 509 | 14 | 523 |
| 153 | Xã Bắc Tân Uyên | 508 | 1 | 509 |
| 154 | Xã Thạnh An | 143 | 344 | 487 |
| 155 | Phường Long Hương | 456 | 0 | 456 |
| 156 | Phường Tân Định | 427 | 0 | 427 |
| 157 | Phường Xuân Hòa | 427 | 0 | 427 |
| 158 | Xã Cần Giờ | 386 | 0 | 386 |
| 159 | Phường Bến Thành | 346 | 1 | 347 |
| 160 | Xã Kim Long | 340 | 0 | 340 |
| 161 | Xã Hồ Tràm | 327 | 0 | 327 |
| 162 | Xã Hòa Hội | 320 | 0 | 320 |
| 163 | Xã Thường Tân | 282 | 0 | 282 |
| 164 | Xã Bàu Lâm | 233 | 0 | 233 |
| 165 | Xã Xuyên Mộc | 217 | 0 | 217 |
| 166 | Xã Hòa Hiệp | 212 | 0 | 212 |
| 167 | Xã Bình Giã | 188 | 0 | 188 |
| 168 | Đặc khu Côn Đảo | 6 | 0 | 6 |